DANH SÁCH CÁC PHÓ GIÁO SƯ CỦA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

Stt

Họ và tên

Năm sinh

Chuyên ngành

Năm công nhận

Nam

Nữ

1

2

3

4

5

6

I. Cơ quan Đại học Thái Nguyên

1

Trần Văn Tường

1954

 

CN

2003

2

Nguyễn Đăng Hòe

1958

 

Cơ khí

2005

3

Đặng Văn Minh

1959

 

Nông học

2005

4

Trần Thanh Vân

1964

 

CN

2006

5

Nguyễn Hữu Công

1964

 

TĐH

2007

6

Đàm Thị Uyên

 

1969

LSVN

2007

7

Lại Khắc Lãi

1956

 

Điện

2007

8

Đỗ Anh Tài

1971

 

Kinh tế

2009

9

Trần Viết Khanh

1962

 

Địa lý

2009

10

Nguyễn Quốc Tuấn

1969

 

CNCTM

2010

11

Nguyễn Thanh Hà

1970

 

Điện

2011

12

Nguyễn Xuân Trường

1970

 

Khoa học trái đất

2015

II. Trường Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh

13

Trần Chí Thiện

1958

 

Kinh tế

2007

14

Đỗ Thị Bắc

 

1959

Kinh tế NN

2007

15

Đỗ Quang Quý

1951

 

Kinh tế

2009

16

Nguyễn Thị Gấm

 

1969

Kinh tế

2011

17

Nguyễn Khánh Doanh

1970

 

Kinh tế

2011

18

Hoàng Thị Thu

 

1976

Kinh tế

2013

19

Đỗ Thị Thúy Phương

 

1974

Kinh tế

2015

20

Trần Nhuận Kiên

1981

 

Kinh tế

2016

21

Trần Đình Tuấn

1960

 

Kinh tế

2016

22

Phạm Hồng Hải

 

1973

Y học

2016

III. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

23

Nguyễn Đăng Bình

1951

 

Cơ khí

2002

24

Phan Quang Thế

1957

 

Máy cắt gọt KL

2007

25

Nguyễn Phú Hoa

1964

 

Cơ học máy

2007

26

Ngô Như Khoa

1970

 

Cơ học KTƯD

2007

27

Nguyễn Như Hiển

1953

 

TĐH

2008

28

Nguyễn Văn Tuấn

1964

 

Cơ học

2009

29

Vũ Ngọc Pi

1964

 

KT Cơ khí

2011

30

Nguyễn Văn Dự

1963

 

Cơ khí

2011

31

Hoàng Vị

1963

 

Cơ khí

2013

32

Trần Minh Đức

1962

 

Cơ khí

2014

33

Trần Xuân Minh

1959

 

Tự động hóa

2014

34

Nguyễn Duy Cương

1962

 

Tự động hóa

2014

35

Phạm Thành Long

1977

 

Cơ khí

2015

IV. Trường Đại học Nông lâm

36

Luân Thị Đẹp

 

1956

Trồng trọt

2002

37

Lương Văn Hinh

1952

 

Nông học

2002

38

Nguyễn Ngọc Nông

1958

 

Trồng trọt

2003

39

Đào Thanh Vân

1958

 

Trồng trọt

2003

40

Ngô Xuân Bình

1962

 

CNSH

2005

41

Trần Huê Viên

1959

 

CNTY

2007

42

Dương Văn Sơn

1961

 

Trồng trọt

2007

43

Nguyễn Khắc Thái Sơn

1966

 

Trồng trọt

2007

44

Đỗ Thị Lan

 

1972

Trồng trọt

2009

45

Phan Đình Thắm

1955

 

CNTY

2004

46

Trần Văn Phùng

1960

 

CNTY

2005

47

Lương Thị Hồng Vân

 

1958

PGS

2005

48

Hoàng Toàn Thắng

1955

 

CNTY

2007

49

Nguyễn Hữu Hồng

1955

 

Trồng trọt

2008

50

Đinh Ngọc Lan

 

1968

Kinh tế

2010

51

Nguyễn Thế Hùng

1967

 

Trồng trọt

2010

52

Đặng Xuân Bình

1968

 

CNTY

2010

53

Lê Sỹ Trung

1961

 

Lâm nghiệp

2011

54

Nguyễn Viết Hưng

1974

 

Trồng trọt

2012

55

Trần Văn Điền

1961

 

Trồng trọt

2014

56

Trần Thị Thu Hà

 

1971

Lâm nghiệp

2014

57

Trần Quốc Hưng

1973

 

Lâm nghiệp

2014

58

Nguyễn Hưng Quang

1974

 

Chăn nuôi

2014

59

Từ Trung Kiên

1981

 

Chăn nuôi

2014

60

Nguyễn Thị Dung

 

1964

Toán học

2014

61

Phan Đình Binh

1976

 

Nông nghiệp

2015

62

Nguyễn Quang Tính

1964

 

Thú y

2016

63

Nguyễn Thúy Hà

 

1970

Nông nghiệp

2016

64

Nguyễn Thị Mão

 

1963

Nông nghiệp

2016

65

Hoàng Thị Bích Thảo

 

1975

Nông nghiệp

2016

V. Trường Đại học Y – Dược

66

Nguyễn Văn Sơn

1959

 

Y học

2006

67

Nguyễn Văn Tư

1958

 

Y học

2006

68

Đàm Khải Hoàn

1955

 

Y học dự phòng

2008

69

Trịnh Xuân Tráng

1962

 

Y học

2009

70

Trần Đức Quý

1957

 

Y học

2009

71

Dương Hồng Thái

1962

 

Y học

2009

72

Trịnh Xuân Đàn

1959

 

Y học

2009

73

Nguyễn Quý Thái

1959

 

Y học

2011

74

Nguyễn Tiến Dũng

1975

 

Y học

2013

75

Trần Văn Tuấn

1967

 

Y học

2014

76

Trần Duy Ninh

1956

 

Y học

2014

77

Hoàng Hà

1960

 

Y học

2014

78

Lưu Thị Bình

 

1976

Y học

2016

79

Nguyễn Trọng Hiếu

1972

 

Y học

2016

80

Đàm Thị Tuyết

 

1964

Y học

2016

VI. Trường Đại học Sư phạm

81

Nguyễn Văn Khải

1948

 

PPDH

1996

82

Phạm Văn Thỉnh

1947

 

Hóa học

2002

83

Tô Văn Bình

1947

 

Vật lý

2003

84

Nguyễn Văn Lộc

1950

 

Ngôn ngữ

2003

85

Phạm Hồng Quang

1964

 

GD học

2004

86

Phạm Việt Đức

1968

 

Hình học

2006

87

Lê Hữu Thiềng

1953

 

Hóa học

2007

88

Vũ Thị Thái

 

1954

PPDhH toán

2009

89

Vũ Thị Kim Liên

 

1958

Vật lý

2009

90

Phạm Hiến Bằng

1955

 

Giải tích

2009

91

Nguyên Thị Tính

 

1964

GD học

2010

92

Đào Thị Vân

 

1957

Ngữ văn

2010

93

Nguyễn Hằng Phương

 

1956

Ngữ văn

2010

94

Đào Thuỷ Nguyên

 

1962

Ngữ văn

2010

95

Nguyễn Thị Tâm

 

1966

Di truyền

2010

96

Lê Ngọc Công

1956

 

Sinh thái học

2010

97

Nguyễn Văn Hồng

1958

 

PPDH

2010

98

Đỗ Hồng Thái

1962

 

PPDH

2010

99

Nguyễn Phúc Chỉnh

1962

 

Sinh học

2010

100

Nguyễn Thị Hồng

1969

 

Địa lý TN

2011

101

Cao Thị Hà

 

1971

Giáo dục học

2013

102

Đỗ Trà Hương

 

1969

Hóa học

2013

103

Nguyễn Thị Hiền Lan

 

1972

Hóa học

2013

104

Hà Thị Thu Thủy

 

1975

Lịch sử

2013

105

Hà Trần Phương

1971

 

Toán học

2014

106

Cao Thị Hảo

 

1976

Văn học

2014

107

Ngô Thị Thanh Quý

 

1973

Văn học

2014

108

Mai Xuân Trường

1973

 

Hóa học

2014

109

Hoàng Thị Chiên

 

1960

Giáo dục học

2014

110

Nguyễn Thị Thanh Huyền

 

1977

Giáo dục học

2015

111

Dương Quỳnh Phương

 

1974

Khoa học trái đất

2015

112

Phùng Thị Hằng

 

1962

Tâm lý học

2015

113

Dương Thu Hằng

 

1978

Văn học

2015

114

Phạm Thị Phương Thái

 

1968

Văn học

2015

115

 Nguyễn Phương Liên

 

1975

Giáo dục học

2016

116

Trần Việt Cường

1982

 

Giáo dục học

2016

117

Nguyễn Danh Nam

1982

 

Giáo dục học

2016

118

Đỗ Vũ Sơn

1964

 

Giáo dục học

2016

119

Nguyễn Thị Tố Loan

 

1981

Hóa học

2016

120

Bùi Đức Nguyên

1977

 

Hóa học

2016

121

Chu Việt Hà

 

1982

Vật lý

2016

VII. Trường Đại học Khoa học

122

Lê Thị Thanh Nhàn

 

1970

Toán

2005

123

Nông Quốc Chinh

1956

 

Toán

2006

124

Nguyễn Đăng Đức

1950

 

Hóa

2009

125

Trịnh Thanh Hải

1962

 

Tin

2011

126

Nguyễn Vũ Thanh Thanh

 

1978

Sinh

2012

127

Dương Nghĩa Bang

1978

 

Hóa học

2016

128

Nguyễn Thị Thu Thủy

 

1969

Toán học

2016

VIII. Trường Đại học Công nghệ TT & TT

129

Phạm Việt Bình

1955

 

Công nghệ TT

2013

IX. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

130

Nguyễn Văn Bình

1966

 

Thú y

2006

131

Nguyễn Đình Mãn

1957

 

Cơ khí

2011

X. Khoa quốc tế

132

Nguyễn Tuấn Anh

1975

 

Nông nghiệp

2010

XI. Trung tâm Học liệu

133

Nguyễn Duy Hoan

1961

 

Chăn nuôi

2002

XII. Trung tâm Hợp tác Quốc tế

134

Hoàng Văn Phụ

1958

 

Nông học

2006

XIII. Nhà xuất bản

135

Trần Thị Việt Trung

1956

 

VHVN

2005

136

Nguyễn Đức Hạnh

1962

 

LLVH

2011